| Tiêu chí | OTE | OTE Advanced |
|---|---|---|
| Cấp độ CEFR | A1 – B2 | B2 – C1 |
| Phù hợp | Học sinh, sinh viên, người đi làm; OTE for Schools phù hợp hơn với người dưới 16 tuổi. | Mục tiêu du học, môi trường học thuật và chuyên nghiệp. |
| Nội dung | Học tập, công việc và đời sống thường ngày. | Thiên về học thuật và chuyên nghiệp. |
| Thời lượng | Khoảng 2 giờ | Khoảng 2 giờ 15 phút |
| Lệ phí 4 kỹ năng | 2.750.000đ | 3.750.000đ |
| Kết quả | Nghe & Đọc trong ngày thi; Nói & Viết sau khoảng 5 ngày làm việc. | |
Trước khi chọn bài thi, hãy kiểm tra yêu cầu cụ thể của trường đại học, doanh nghiệp
hoặc tổ chức bạn nộp chứng chỉ.